Cùng vượt ... qua cầu khỉ
* Muốn rước dâu phải qua cầu khỉ * Muốn đến
trường phải qua cầu khỉ * Muốn về nhà cũng qua cầu
khỉ * Muốn thăm bạn thì qua cầu khỉ * Muốn nên
người thì càng phải qua ... nhiều cầu khỉ
Đề Toán 044

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 23-05-2013
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:22' 23-05-2013
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
MÔN: TOÁN (ĐỀ 044)
Thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2;-2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình:
2. Giải bất phương trình:
Câu III (1 điểm) Tính tích phân I =
Câu IV (1 điểm Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có và đường thẳng tạo với mặt phẳng góc . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng theo a.
Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
PHẦN RIÊNG (3 điểm). Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường thẳng y = 2, phương trình cạnh BC: . Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d1: và d2: .
Lập phương trình đường thẳng d cắt d1 và d2 và vuông góc với mặt phẳng (P): .
Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm và . Điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc đường thẳng . Viết phương trình đường chéo biết đỉnh cóhoành độ nhỏ hơn 3.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1). Tìm toạ độ điểm M thuộc
mặt phẳng (P): để (MAB là tam giác đều.
Câu VII.b (1 điểm) Tính tổng
---------------------------------- Hết -------------------------------
Họ và tên thí sinh:........................................................Số báo danh:....................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
MÔN: TOÁN (ĐỀ 044)
Câu
Đáp án
Điểm
I
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
Tập xác định:
Sự biến thiên:
ᅳ Chiều biến thiên: ; hoặc
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng và ; nghịch biến trên khoảng
ᅳ Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại ; yCT, đạt cực đại tại ; yCĐ
ᅳ Giới hạn:
0.25
ᅳ Bảng biến thiên:
0.25
Đồ thị:
0.25
2.(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
II
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
ĐK: . PT (
0.25
0.25
0.25
( Thoả mãn điều kiện)
0.25
2.(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
III
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
IV
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
Trong (ABC), kẻ , suy ra nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’). Do đó:
.
0.25
Suy ra: .
0.25
Xét tam giác vuông AA’C ta được: .
Suy ra: .
0.25
MÔN: TOÁN (ĐỀ 044)
Thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề)
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt A(2;-2), B, D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D với đồ thị (C) đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu II (2 điểm)
1. Giải phương trình:
2. Giải bất phương trình:
Câu III (1 điểm) Tính tích phân I =
Câu IV (1 điểm Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có và đường thẳng tạo với mặt phẳng góc . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng cách giữa hai đường thẳng theo a.
Câu V (1 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
PHẦN RIÊNG (3 điểm). Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường thẳng y = 2, phương trình cạnh BC: . Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng
d1: và d2: .
Lập phương trình đường thẳng d cắt d1 và d2 và vuông góc với mặt phẳng (P): .
Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình
B. Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm và . Điểm thuộc đường thẳng , điểm thuộc đường thẳng . Viết phương trình đường chéo biết đỉnh cóhoành độ nhỏ hơn 3.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;4;1). Tìm toạ độ điểm M thuộc
mặt phẳng (P): để (MAB là tam giác đều.
Câu VII.b (1 điểm) Tính tổng
---------------------------------- Hết -------------------------------
Họ và tên thí sinh:........................................................Số báo danh:....................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
MÔN: TOÁN (ĐỀ 044)
Câu
Đáp án
Điểm
I
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
Tập xác định:
Sự biến thiên:
ᅳ Chiều biến thiên: ; hoặc
0.25
Hàm số đồng biến trên các khoảng và ; nghịch biến trên khoảng
ᅳ Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại ; yCT, đạt cực đại tại ; yCĐ
ᅳ Giới hạn:
0.25
ᅳ Bảng biến thiên:
0.25
Đồ thị:
0.25
2.(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
II
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
ĐK: . PT (
0.25
0.25
0.25
( Thoả mãn điều kiện)
0.25
2.(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
III
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
IV
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
Trong (ABC), kẻ , suy ra nên A’H là hình chiếu vuông góc của A’C lên (ABB’A’). Do đó:
.
0.25
Suy ra: .
0.25
Xét tam giác vuông AA’C ta được: .
Suy ra: .
0.25
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất