Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner23.swf Banner14.swf 18.swf 29.swf 37.swf 44.swf 55.swf 65.swf 73.swf Doi_ban2.swf Banner_121.swf Banner_10.swf Banner_11.swf Banner_tet.swf Banner_91.swf Banner_81.swf Banner_7.swf Banner_6.swf Banner_5.swf Banner_4.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cùng vượt ... qua cầu khỉ

    * Muốn rước dâu phải qua cầu khỉ * Muốn đến trường phải qua cầu khỉ * Muốn về nhà cũng qua cầu khỉ * Muốn thăm bạn thì qua cầu khỉ * Muốn nên người thì càng phải qua ... nhiều cầu khỉ

    Đề Toán 043

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:22' 23-05-2013
    Dung lượng: 129.2 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
    MÔN: TOÁN (ĐỀ 043)
    Thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề)

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
    Câu I (2 điểm): Cho hµm sè 
    1. Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vµ vÏ ®å thÞ (C) cña hµm sè ®· cho.
    2. T×m trªn (C) nh÷ng ®iÓm cã tæng kho¶ng c¸ch ®Õn hai tiÖm cËn cña (C) nhá nhÊt
    Câu II (2 điểm):1) Giải phương trình: .
    2) Giải hệ phương trình: .
    Câu III (1 điểm): Tính tích phân: .
    Câu IV (1 điểm):Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng của hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA = 2a . Gọi B’, D’ là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD. Mặt phẳng (AB’D’ ) cắt SC tại C’ . Tính thể tích khối đa diện ABCDD’ C’ B’.
    Câu V (1 điểm): Tam gi¸c ABC cã ®Æc ®iÓm g× nÕu c¸c gãc tho¶ m·n:
    
    II. PHẦN RIÊNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRÌNH ( 3 điểm).
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
    1. Theo chương trình Chuẩn:
    Câu VI.a (2 điểm): 1) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn ( C) :
     và đường thẳng (d) :  ( m là tham số). Gọi I là
    tâm của đường tròn . Tìm m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B thoả mãn chu vi IAB bằng  .
    2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng :  và
    . Viết phương trình mặt phẳng chứa (d1) và hợp với (d2) một góc 300.
    Câu VII.a (1 điểm): Chứng minh rằng với a, b, c>0 ta có:
    
    2. Theo chương trình Nâng cao:
    Câu VI.b (2 điểm) 1) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(-1; 1), bán kính R=1, M là một điểm trên . Hai tiếp tuyến qua M tạo với (d) một góc 450 tiếp xúc với (C) tại A, B. Viết phương trình đường thẳng AB.
    2) Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD biết A(0; 0; 2), B(-2; 2; 0), C(2; 0; 2), và  với H là trực tâm tam giác ABC. Tính góc giữa (DAB) và (ABC).
    Câu VII.b (1 điểm): Chứng minh rằng với a, b, c>0 ta có:
    .

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
    MÔN: TOÁN (ĐỀ 043)

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm).
    Câu I (2 điểm): Cho hàm số
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    2. Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
    Câu II (2 điểm):1) Giải phương trình: .
    
    
    
    
    + Giải (1): 
    + Giải (2): Đặt  ta có phương trình: .
    
    Với  ta có: 
    Với  ta có: 
    KL: Vậy phương trình có 4 họ nghiệm: , ,
    , .
    2).Giải hệ phương trình: .
    Đk đặt 
    Ta được 
    Khi đó  KL
    Câu III (1 điểm): Tính tích phân: .
    
    
    + Tính: . Đặt: .
    Khi đó: 
    =
    + Tính: . Đặt: .
    Suy ra: , với  sao cho  ,
    Khi đó: 
    + Tính: . Đặt: .
    Khi đó: 
    KL: Vậy , ( ,)
    Câu IV (1 điểm):Trên đường thẳng vuông góc tại A với mặt phẳng của hình vuông ABCD cạnh a ta lấy điểm S với SA = 2a . Gọi B’, D’ là hình chiếu vuông góc của A lên SB và SD. Mặt phẳng (AB’D’ ) cắt SC tại C’ . Tính thể tích khối đa diện ABCDD’ C’ B’.
    + Trong tam giác SAB hạ .
    Trong tam giác SAD hạ .
    Dễ có: 
    Suy ra: , mà . Từ đó có
    .
    Tương tự ta có: . Từ (1) và (2)
    suy ra
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓