Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner23.swf Banner14.swf 18.swf 29.swf 37.swf 44.swf 55.swf 65.swf 73.swf Doi_ban2.swf Banner_121.swf Banner_10.swf Banner_11.swf Banner_tet.swf Banner_91.swf Banner_81.swf Banner_7.swf Banner_6.swf Banner_5.swf Banner_4.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cùng vượt ... qua cầu khỉ

    * Muốn rước dâu phải qua cầu khỉ * Muốn đến trường phải qua cầu khỉ * Muốn về nhà cũng qua cầu khỉ * Muốn thăm bạn thì qua cầu khỉ * Muốn nên người thì càng phải qua ... nhiều cầu khỉ

    Đề Toán 042

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:21' 23-05-2013
    Dung lượng: 127.7 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
    MÔN: TOÁN (ĐỀ )
    Thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề)

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
    Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số , m là tham số thực.
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi .
    2. Tìm m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 32.
    Câu II (2.0 điểm)
    1. Giải phương trình 
    2. Giải hệ phương trình .
    Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân .
    Câu IV (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=2a. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm BC, mặt phẳng (SAC) tạo với đáy (ABC) một góc 600. Tính thể tích hình chóp và khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAC) theo a, với I là trung điểm SB.
    CâuV (1.0 điểm) Cho  là các số thực thỏa mãn .
    Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức .
    PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)
    A. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2.0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm  và cắt đường tròn (C) tại hai điểm M, N sao cho .
    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, biết ,  và đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy). Tìm tọa độ điểm C.
    Câu VII.a (1.0 điểm) Tìm môđun của số phức +1, biết .
    B. Theo chương trình Nâng cao
    Câu VI.b (2.0 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng  và điểm . Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác OMN (O là gốc tọa độ) có diện tích bằng.
    2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):  và mặt phẳng (P):. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm  vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).
    Câu VII.b (1.0 điểm) Giải hệ phương trình 
    -----------Hết-----------

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:…….………………………………….. Số báo danh:……………..…

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
    MÔN: TOÁN (ĐỀ 042)

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    I.
    (2.0 điểm)
    1.(1 điểm) Khảo sát….
    
    
    Khi m=-1 ta có 
    Tập xác định: D=R.
    Sự biến thiên
    - Chiều biến thiên .
    0.25
    
    
     Hàm số NB trên các khoảng và . ĐB trên các khoảng (-1;0) và 
    Cực trị: hàm số đạt cực trị tại , yct=-1, đạt cực đại tại x=0, ycđ=0.
    - Giới hạn:.
    0.25
    
    
    Bảng biến thiên:
    x
     -1 0 1 
    
    y’
     - 0 + 0 - 0 +
    
    
    y
      0 

    -1 -1
    
    
    0.25
    
    
    Đồ thị:


    0.25
    
    
    2.(1.0 điểm)
    
    
    
    0.25
    
    
     Đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị khi và chỉ khi pt: có ba nghiệm phân biệt  (*).
    0.25
    
    
    Khi đó, gọi A, B, C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số và A(0;), B(m;m), C(-m;m).
    Suy ra AB=AC=, BC=2|m| do đó tam giác ABC cân tai A
    0.25
    
    
    Ta có I(0;m) là trung điểm BC và  thỏa mãn (*).
    Vậy m cần tìm là
    0.25
    
    II
    (2.0 điểm
    1. (1.0 điểm) Giải phương trình …
    
    
     Điều kiện:  (*).
    0.25
    
    
    Phương trình đã cho tương đương với:

    0.25
    
    
    , thỏa mãn
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓