Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner23.swf Banner14.swf 18.swf 29.swf 37.swf 44.swf 55.swf 65.swf 73.swf Doi_ban2.swf Banner_121.swf Banner_10.swf Banner_11.swf Banner_tet.swf Banner_91.swf Banner_81.swf Banner_7.swf Banner_6.swf Banner_5.swf Banner_4.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Cùng vượt ... qua cầu khỉ

    * Muốn rước dâu phải qua cầu khỉ * Muốn đến trường phải qua cầu khỉ * Muốn về nhà cũng qua cầu khỉ * Muốn thăm bạn thì qua cầu khỉ * Muốn nên người thì càng phải qua ... nhiều cầu khỉ

    30 Bài tập Vẽ biểu đồ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Luyện thi ĐH
    Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:44' 18-05-2013
    Dung lượng: 23.6 KB
    Số lượt tải: 592
    Số lượt thích: 0 người
    30 BÀI TẬP VẼ BIỂU ĐỒ - LUYỆN THI ĐẠI HỌC
    Bài 1: Cho bảng số liệu sau :
    DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM TUỔI NĂM 1979, 1989, 2005
    Năm
    Tổng số ( nghìn người)
    Nhóm tuổi ( %)
    
    
    
    0 – 14
    15- 59
    Từ 60 trở lên
    
    1979
    52.472
    41,7
    51,3
    7,0
    
    1989
    64.405
    38,7
    54,1
    7,2
    
    2005
    84.156
    27,1
    63,9
    9,0
    
    Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên ?

    Bài 2 : (2 điểm )Cho bảng số liệu sau :
    Một số chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh- Năm 2005
    Các chỉ tiêu
    Cả nước
    Hà Nội
    TP Hồ Chí Minh
    
    Sản lượng công nghiệp
    (tỉ đồng)
    416562,8
    34559,9
    98403
    
    Tổng số lao động trong các doanh nghiệp(nghìn người)
    6240,6
    839,2
    1496,8
    
    Số doanh nghiệp
    112952
    18214
    31292
    
    Tính tỉ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
    So sánh 2 trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh

    Bài 3: : (3 điểm) Cho bảng số liệu sau :
    Cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta Năm 2005 (đơn vị : %)
    Các vùng
    Cơ cấu sản lượng lúa
    
    Cả nước
    100
    
    Đồng bằng sông Hồng
    17,3
    
    Trung du và miền núi Bắc Bộ
    8,6
    
    Bắc Trung Bộ
    8,9
    
    Duyên hải Nam Trung bộ
    4,9
    
    Tây Nguyên
    2,0
    
    Đông Nam Bộ
    4,5
    
    Đồng Bằng Sông Cửu Long
    53,8
    
     a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng nước ta- năm 2005
    b. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta

    Bài 4: (3 điểm) Cho bảng số liệu về mật độ dân số các vùng trong năm 2006
    ( đơn vị: người/ km2 )
    Vùng
    ĐBSH
    ĐB
    TB
    BTB
    DH NTB
    TN
    ĐNB
    ĐB SCL
    
    Mật độ Dân số
    1225
    148
    69
    207
    200
    89
    551
    429
    
    a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số của các vùng trong năm 2006.
    b. Nhận xét

    Bài 5: ( 3 điểm) Cho bảng số liệu sau:
    TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA NGÀNH TRỒNG LÚA Ở NƯỚC TA, Thời kì 1980 -2005.
    Tiêu chí
    1980
    1990
    2000
    2002
    2005
    
    Diện tích( 1000 ha)
    Năng suất lúa cả năm ( tạ/ ha)
    Sản lượng lúa cả năm( triệu ha)
    5600
    20,8
    11,6

    6043
    31,8
    19,2
    7654
    42,5
    32,6
    7504
    45,9
    34,4
    7329
    49
    35,8
    
    a/ Tính chỉ số tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa qua các năm ( lấy năm 1980 = 100%).
    b/ Từ số liệu đã tính, hãy vẽ trên cùng một hệ toạ độ các đường biểu diễn diện tích, năng suất và sản lượng lúa từ năm 1980 – 2005.
    c/ Qua bảng số liệu, hãy nêu tình hình phát triển của ngành trồng lúa và cho biết nguyên nhân dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của ngành sản xuất lúa trong những năm gần đây.

    Bài 6:
    Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990-2005. ( Đơn vị: %)
    Năm
    1990
    1991
    1995
    1997
    1998
    2000
    2005
    
    Nông - Lâm - Ngư
    38,7
    40,5
    27,2
    25,8
    25,8
    23,0
    21,0
    
    Công nghiệp - Xây dựng
    22,7
    23,8
    28,8
    32,1
    32,5
    38,5
    41,0
    
    Dịch vụ
    38,6
    35,7
    44,0
    42,1
    41,7
    38,5
    38,0
    
     a) Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990- 2005.(1,5 điểm)
    b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.(1,5 điểm)

    Bài 7:
    Cho
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓